số mệnh

  1. destin; fortune; sort.
    • Những điều trớ trêu của số mệnh
      les caprices du sort (de la fortune)
    • đường số mệnh
      ligne saturnienne (dans la paume de la main).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

số mệnh
Anh ấy tin rằng mọi thứ đều do số mệnh an bài.